沉甸甸

chén diàn diàn
Âm Hán Việt:TRẦM ĐIỆN ĐIỆN

nặng

Ví dụ câu thực tế

捧着这本凝聚了全组科研人员多年心血的厚重学术专著,他感到手中沉甸甸的。

pěng zhe zhè běn níng jù le quán zǔ kē yán rén yuán duō nián xīn xuè de hòu zhòng xué shù zhuān zhù, tā gǎn dào shǒu zhōng chén diàn diàn de.

Cầm cuốn sách chuyên khảo học thuật nặng nề này, là thành quả của cả nhóm nghiên cứu khoa học làm việc chăm chỉ trong nhiều năm, anh cảm thấy tay mình nặng trĩu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.