江水

jiāng shuǐ

nước sông

Ví dụ câu thực tế

入汛以来持续的特大暴雨导致江水水位暴涨,抗洪官兵连续奋战数个昼夜日夜加固千里长江干堤。

rù xùn yǐ lái chí xù de tè dà bào yǔ dǎo zhì jiāng shuǐ shuǐ wèi bào zhǎng, kàng hóng guān bīng lián xù fèn zhàn shù gè zhòu yè rì yè jiā gù qiān lǐ zhǎng jiāng gàn dī.

Những trận mưa lớn kéo dài từ đầu mùa lũ khiến mực nước sông dâng cao. Cán bộ, chiến sĩ chống lũ đã làm việc ngày đêm để gia cố các bờ kè chính của sông Dương Tử dài hàng nghìn dặm.

大型跨江水下隧道掘进施工现场严格落实安全生产防范措施,各作业标段协同推进,确保盾构施工安全有序进行。

dà xíng kuà jiāng shuǐ xià suì dào jué jìn shī gōng xiàn chǎng yán gé luò shí ān quán shēng chǎn fáng fàn cuò shī, gè zuò yè biāo duàn xié tóng tuī jìn, què bǎo dùn gòu shī gōng ān quán yǒu xù jìn xíng.

Các biện pháp phòng ngừa sản xuất an toàn được thực hiện nghiêm ngặt tại địa điểm xây dựng đường hầm dưới nước xuyên sông quy mô lớn và mỗi bộ phận vận hành được phối hợp để đảm bảo tiến độ xây dựng lá chắn an toàn và có trật tự.

滔滔江水历经数万年奔腾冲刷,在横断山脉巍峨耸立的崇山之间切出了一条深达数千米的幽深险峻大峡谷。

tāo tāo jiāng shuǐ lì jīng shù wàn nián bēn téng chōng shuā, zài héng duàn shān mài wēi é sǒng lì de chóng shān zhī jiān qiè chū le yī tiáo shēn dá shù qiān mǐ de yōu shēn xiǎn jùn dà xiá gǔ.

Sau hàng vạn năm nước chảy ào ạt, dòng sông dâng cao đã khoét một hẻm núi sâu và dốc hàng nghìn mét giữa những ngọn núi cao chót vót của dãy núi Hengduan.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.