汗水
mồ hôi
Ví dụ câu thực tế
所有耀眼的科研创新成果,都是一线科研工作者用无数个日夜的辛勤汗水浇灌出来的。
suǒ yǒu yào yǎn de kē yán chuàng xīn chéng guǒ, dōu shì yī xiàn kē yán gōng zuò zhě yòng wú shù gè rì yè de xīn qín hàn shuǐ jiāo guàn chū lái de.
Tất cả những thành tựu nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng chói đều là kết quả của vô số ngày đêm làm việc chăm chỉ của các nhà nghiên cứu khoa học tuyến đầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.