求救

qiú jiù
Âm Hán Việt:CẦU CỨU

xin giúp đỡ

Ví dụ câu thực tế

科考游艇在茫茫公海突遇十级强热带气旋袭击发生机舱进水险情,值班水手立即通过卫星应急无线电示位标对外发出求救信号。

kē kǎo yóu tǐng zài máng máng gōng hǎi tū yù shí jí qiáng rè dài qì xuán xí jī fā shēng jī cāng jìn shuǐ xiǎn qíng, zhí bān shuǐ shǒu lì jí tōng guò wèi xīng yìng jí wú xiàn diàn shì wèi biāo duì wài fā chū qiú jiù xìn hào.

Một du thuyền nghiên cứu khoa học bất ngờ bị cơn bão nhiệt đới mạnh cấp 10 tấn công trên biển khơi rộng lớn và phòng máy có nguy cơ bị ngập lụt. Các thủy thủ đang làm nhiệm vụ ngay lập tức gửi tín hiệu cấp cứu thông qua đèn hiệu chỉ báo vị trí vô tuyến khẩn cấp của vệ tinh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.