永恒
(永恆)vĩnh cửu
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分永恒,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yǒng héng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất vĩnh hằng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
和平与发展是全人类共同追求的永恒主题。
hé píng yǔ fā zhǎn shì quán rén lèi gòng tóng zhuī qiú de yǒng héng zhǔ tí.
Hòa bình và phát triển là chủ đề muôn thuở được nhân loại theo đuổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.