水龙头
(水龍頭)vòi nước
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代水龙头研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shuǐ lóng tóu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu vòi hiện đại.
每次在公共卫生间洗完双手后,大家都应当随手拧紧水龙头,切勿让清水白白流失。
měi cì zài gōng gòng wèi shēng jiān xǐ wán shuāng shǒu hòu, dà jiā dōu yīng dāng suí shǒu nǐng jǐn shuǐ lóng tóu, qiè wù ràng qīng shuǐ bái bái liú shī.
Mỗi lần rửa tay ở nhà vệ sinh công cộng, mọi người nên vặn chặt vòi nước, không để nước chảy đi một cách vô ích.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.