水灵灵
(水靈靈)tươi; đầy sức sống; óng mượt
Ví dụ câu thực tế
早市菜摊上堆满了菜农刚刚从温室大棚里采收运来的水嫩顶花带刺小黄瓜与鲜嫩西红柿,水灵灵的格外引人垂涎。
zǎo shì cài tān shàng duī mǎn le cài nóng gāng gāng cóng wēn shì dà péng lǐ cǎi shōu yùn lái de shuǐ nèn dǐng huā dài cì xiǎo huáng guā yǔ xiān nèn xī hóng shì, shuǐ líng líng de gé wài yǐn rén chuí xián.
Các quầy bán rau ở chợ buổi sáng tràn ngập dưa chuột mềm và cà chua tươi vừa được những người nông dân trồng rau thu hoạch và vận chuyển từ nhà kính. Chúng ngon ngọt đến mức đặc biệt chảy nước miếng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.