水果刀
dao gọt trái cây / dao trái cây / LT:把[ba3]
Ví dụ câu thực tế
水果刀在厨房里。
shuǐ guǒ dāo zài chú fáng lǐ.
Con dao gọt trái cây ở trong bếp.
慈祥善良的白发老奶奶手握一把精巧的小水果刀,在炉火旁一边讲着民间故事,一边熟练轻巧地为小孙女削去苹果果皮。
cí xiáng shàn liáng de bái fà lǎo nǎi nǎi shǒu wò yī bǎ jīng qiǎo de xiǎo shuǐ guǒ dāo, zài lú huǒ páng yī biān jiǎng zhe mín jiān gù shì, yī biān shú liàn qīng qiǎo dì wèi xiǎo sūn nǚ xuē qù píng guǒ guǒ pí.
Bà lão tóc trắng tốt bụng và tốt bụng cầm trên tay một con dao gọt trái cây nhỏ nhắn tinh xảo, vừa kể chuyện dân gian bên bếp lửa vừa khéo léo và nhẹ nhàng gọt vỏ táo cho cô cháu gái nhỏ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.