水晶
tinh thể
Ví dụ câu thực tế
陈列在国家自然博物馆展厅正中央的那尊天然紫水晶晶簇雕件晶莹剔透、造型奇崛,在射灯映照下流光溢彩。
chén liè zài guó jiā zì rán bó wù guǎn zhǎn tīng zhèng zhōng yāng de nà zūn tiān rán zǐ shuǐ jīng jīng cù diāo jiàn jīng yíng tī tòu, zào xíng qí jué, zài shè dēng yìng zhào xià liú guāng yì cǎi.
Cụm tinh thể thạch anh tím tự nhiên được chạm khắc được trưng bày ở trung tâm phòng triển lãm của Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Quốc gia có hình dáng trong suốt và độc đáo, tỏa sáng rực rỡ dưới ánh đèn sân khấu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.