水域
các vùng nước
Ví dụ câu thực tế
该海洋自然保护区水域辽阔水质清澈,是珍稀海洋哺乳动物中华白海豚的天然栖息地。
gāi hǎi yáng zì rán bǎo hù qū shuǐ yù liáo kuò shuǐ zhì qīng chè, shì zhēn xī hǎi yáng bǔ rǔ dòng wù zhōng huá bái hǎi tún de tiān rán qī xī dì.
Khu bảo tồn thiên nhiên biển có vùng nước rộng lớn với chất lượng nước trong vắt và là môi trường sống tự nhiên của loài động vật có vú biển quý hiếm cá heo trắng Trung Quốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.