氢
(氫)khí hi-đrô
Ví dụ câu thực tế
水是由氢和氧组成的。
shuǐ shì yóu qīng hé yǎng zǔ chéng de.
Nước được cấu tạo từ hiđrô và ôxy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hydrogen (gas)
bom H / bom hydro
hydrofluoric acid HF
hydrogenase (enzyme)
hydro hóa
liên kết hydro
hydroxide (ví dụ: xút NaOH)
xút ăn da / hydroxit natri NaOH
axit halogen hiđrô (ví dụ: axit flohiđrô HF 氫氟酸|氢氟酸[qing1 fu2 suan1], axit clohiđrô HCl 鹽酸|盐酸[yan2 suan1] v.v.)
năng lượng hydro (năng lượng lấy từ việc sử dụng hydro làm nhiên liệu)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.