气象观测站
(氣象觀測站)trạm quan sát khí tượng
Ví dụ câu thực tế
这座坐落于青藏高原腹地的气象观测站海拔超过四千五百米,气候条件十分恶劣艰苦。
zhè zuò zuò luò yú qīng zàng gāo yuán fù dì de qì xiàng guān cè zhàn hǎi bá chāo guò sì qiān wǔ bǎi mǐ, qì hòu tiáo jiàn shí fēn è liè jiān kǔ.
Trạm quan sát khí tượng này nằm ở vùng nội địa của cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng, ở độ cao hơn 4.500 mét so với mực nước biển, điều kiện khí hậu rất khắc nghiệt và khó khăn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.