气管
(氣管)khí quản
Ví dụ câu thực tế
幼儿吃花生坚果等硬物时家长一定要格外留心,严防食物误吸入气管导致窒息危险。
yòu ér chī huā shēng jiān guǒ děng yìng wù shí jiā zhǎng yí dìng yào gé wài liú xīn, yán fáng shí wù wù xī rù qì guǎn dǎo zhì zhì xī wēi xiǎn.
Cha mẹ phải đặc biệt cẩn thận khi trẻ nhỏ ăn những vật cứng như đậu phộng, các loại hạt để tránh trường hợp thức ăn vô tình bị hít vào khí quản gây nguy cơ ngạt thở.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.