气泡

(氣泡)qì pào
Âm Hán Việt:KHÍ PHAO

bong bóng

Ví dụ câu thực tế

碳酸饮料刚倒入透明玻璃杯中,杯底瞬间升腾起无数欢快跳跃的微小气泡。

tàn suān yǐn liào gāng dào rù tòu míng bō lí bēi zhōng, bēi dǐ shùn jiān shēng téng qǐ wú shù huān kuài tiào yuè de wēi xiǎo qì pào.

Ngay khi đồ uống có ga được rót vào chiếc ly trong suốt, vô số bong bóng nhỏ xíu vui vẻ nhảy lên từ đáy ly.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.