气味
(氣味)mùi
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代气味研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qì wèi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu mùi hương hiện đại.
走进环境幽雅的药膳厨房,空气中弥漫着党参黄芪与土鸡慢炖出来的诱人滋补气味。
zǒu jìn huán jìng yōu yǎ de yào shàn chú fáng, kōng qì zhōng mí màn zhe dǎng shēn huáng qí yǔ tǔ jī màn dùn chū lái de yòu rén zī bǔ qì wèi.
Bước vào căn bếp thảo dược trang nhã, không khí tràn ngập mùi thơm hấp dẫn và bổ dưỡng của Codonopsis, Astragalus và gà bản địa hầm từ từ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.