气势

(氣勢)qì shì
Âm Hán Việt:KHÍ THẾ

động lượng

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代气势研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qì shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để làm sâu sắc hơn nữa nghiên cứu động lực hiện đại.

黄河之水天上来,咆哮奔腾的壶口瀑布展现出气吞山河、排山倒海般的磅礴气势。

huáng hé zhī shuǐ tiān shàng lái, páo xiāo bēn téng de hú kǒu pù bù zhǎn xiàn chū qì tūn shān hé, pái shān dǎo hǎi bān de páng bó qì shì.

Nước sông Hoàng Hà dâng lên từ trên trời, thác Hukou gầm thét thể hiện khí thế hùng vĩ như nuốt chửng núi sông, lấn át núi biển.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.