气候变化

(氣候變化)qì hòu biàn huà

biến đổi khí hậu

Ví dụ câu thực tế

减少二氧化碳等温室气体的排放是应对气候变化的关键。

jiǎn shǎo èr yǎng huà tàn děng wēn shì qì tǐ de pái fàng shì yìng duì qì hòu biàn huà de guān jiàn.

Giảm phát thải khí nhà kính như carbon dioxide là chìa khóa để giải quyết biến đổi khí hậu.

联合国高级官员在国际气候变化峰会上发言,呼吁各国加快落实减排承诺。

lián hé guó gāo jí guān yuán zài guó jì qì hòu biàn huà fēng huì shàng fā yán, hū yù gè guó jiā kuài luò shí jiǎn pái chéng nuò.

Các quan chức cấp cao của Liên hợp quốc đã phát biểu tại Hội nghị thượng đỉnh về biến đổi khí hậu quốc tế và kêu gọi các nước đẩy nhanh việc thực hiện các cam kết giảm phát thải.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.