民用
để sử dụng dân dụng
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分民用,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn mín yòng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất dân dụng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
这项军工核心技术经过转化后,成功应用到了民用航空客机制造领域。
zhè xiàng jūn gōng hé xīn jì shù jīng guò zhuǎn huà hòu, chéng gōng yìng yòng dào le mín yòng háng kōng kè jī zhì zào lǐng yù.
Sau khi chuyển đổi, công nghệ quân sự cốt lõi này đã được áp dụng thành công vào lĩnh vực sản xuất máy bay chở khách hàng không dân dụng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.