毫无保留

(毫無保留)háo wú bǎo liú

không giữ lại gì / không có sự dè dặt

Ví dụ câu thực tế

老中医在带教坐诊过程中,毫无保留地将自己多年积累的辨证论治临床秘诀传授给青年医生。

lǎo zhōng yī zài dài jiào zuò zhěn guò chéng zhōng, háo wú bǎo liú dì jiāng zì jǐ duō nián jī lěi de biàn zhèng lùn zhì lín chuáng mì jué chuán shòu gěi qīng nián yī shēng.

Trong quá trình giảng dạy và tư vấn, các bác sĩ y học Trung Quốc kỳ cựu đã không ngần ngại truyền đạt những bí quyết lâm sàng về phân biệt và điều trị hội chứng được tích lũy qua nhiều năm cho các bác sĩ trẻ.

老面点大师毫无保留地将制作扬州传统烫面蒸饺时如何精准控制水温与醒发面团的关键诀窍悉心相授。

lǎo miàn diǎn dà shī háo wú bǎo liú dì jiāng zhì zuò yáng zhōu chuán tǒng tàng miàn zhēng jiǎo shí rú hé jīng zhǔn kòng zhì shuǐ wēn yǔ xǐng fā miàn tuán de guān jiàn jué qiào xī xīn xiāng shòu.

Bậc thầy làm mì kỳ cựu đã dạy bạn những mẹo quan trọng về cách kiểm soát chính xác nhiệt độ nước và kiểm tra bột khi làm bánh bao hấp mì nóng truyền thống Dương Châu.

既然青年时代立志投身最艰苦的大国重器深海潜水器研制工程,就应当心无旁骛,把全部心思智慧毫无保留地倾注在蓝天碧海间。

jì rán qīng nián shí dài lì zhì tóu shēn zuì jiān kǔ de dà guó zhòng qì shēn hǎi qián shuǐ qì yán zhì gōng chéng, jiù yīng dāng xīn wú páng wù, bǎ quán bù xīn sī zhì huì háo wú bǎo liú dì qīng zhù zài lán tiān bì hǎi jiān.

Vì bạn quyết tâm cống hiến hết mình cho dự án gian khổ nhất là phát triển tàu lặn biển sâu cho các cường quốc khi còn trẻ, nên bạn không nên tập trung vào điều gì khác mà dồn hết tâm trí và trí tuệ của mình vào bầu trời xanh và biển xanh mà không cần dè dặt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

毫无保留 [háo wú bǎo liú] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu