毕业
(畢業)tốt nghiệp
Ví dụ câu thực tế
毕业后你们想做什么工作?
bì yè hòu nǐ men xiǎng zuò shén me gōng zuò?
Sau khi tốt nghiệp bạn muốn làm công việc gì?
我今年上大三,明年毕业。
wǒ jīn nián shàng dà sān, míng nián bì yè.
Năm nay tôi là sinh viên đại học và sẽ tốt nghiệp vào năm tới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
sinh viên tốt nghiệp
(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị 學位證書|学位证书[xue2 wei4 zheng4 shu1] / (1981-1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, và nếu có câu cuối chỉ loại học vị, cũng xác nhận rằng học sinh đã đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng
lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng
graduation project
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.