每次
mỗi lần
Ví dụ câu thực tế
他每次坐长途车都会有点晕车。
tā měi cì zuò cháng tú chē dū huì yǒu diǎn yùn chē.
Lần nào đi xe đường dài anh ấy cũng bị say xe một chút.
我每次生病都是看西医。
wǒ měi cì shēng bìng dōu shì kàn xī yī.
Mỗi lần tôi bị ốm đều đi khám Tây y.
小孩子每次看到虫子都喊起来。
xiǎo hái zi měi cì kàn dào chóng zi dōu hǎn qǐ lái.
Trẻ con mỗi lần nhìn thấy côn trùng đều hét lên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.