每月
mỗi tháng
Ví dụ câu thực tế
单位每月发五百元餐费补贴。
dān wèi měi yuè fā wǔ bǎi yuán cān fèi bǔ tiē.
Cơ quan mỗi tháng phát 500 tệ tiền phụ cấp ăn uống.
公司每月给员工发放交通补助。
gōng sī měi yuè gěi yuán gōng fā fàng jiāo tōng bǔ zhù.
Công ty trợ cấp đi lại cho nhân viên hàng tháng.
每月十五号的月亮都很圆。
měi yuè shí wǔ hào de yuè liàng dōu hěn yuán.
Mặt trăng ngày 15 mỗi tháng đều rất tròn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.