每年
mỗi năm / hàng năm
Ví dụ câu thực tế
每年春天都有大批候鸟飞回北方。
měi nián chūn tiān dōu yǒu dà pī hòu niǎo fēi huí běi fāng.
Hàng năm vào mùa xuân đều có một lượng lớn chim di cư bay về phương bắc.
每年都有大量游客来这里观光。
měi nián dōu yǒu dà liàng yóu kè lái zhè lǐ guān guāng.
Hàng năm đều có lượng lớn du khách đến đây tham quan ngắm cảnh.
巴黎每年都举办大型时装秀。
bā lí měi nián dōu jǔ bàn dà xíng shí zhuāng xiù.
Paris hàng năm đều tổ chức buổi trình diễn thời trang quy mô lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.