每天

měi tiān

mỗi ngày / hàng ngày

Ví dụ câu thực tế

每天写汉字有助于记忆。

měi tiān xiě hàn zì yǒu zhù yú jì yì.

Mỗi ngày viết chữ Hán giúp ích cho trí nhớ.

每天早上吃一个水煮鸡蛋。

měi tiān zǎo shàng chī yí gè shuǐ zhǔ jī dàn.

Mỗi sáng ăn một quả trứng gà luộc.

爸爸每天开车上班。

bà bà měi tiān kāi chē shàng bān.

Bố lái xe đi làm mỗi ngày.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.