每周
(每週)mỗi tuần
Ví dụ câu thực tế
我每周健身四次。
wǒ měi zhōu jiàn shēn sì cì.
Tôi tập gym bốn lần mỗi tuần.
图书馆每周都会采购大量新图书。
tú shū guǎn měi zhōu dū huì cǎi gòu dà liàng xīn tú shū.
Thư viện mỗi tuần đều mua sắm lượng lớn sách mới.
这家工厂每周生产500把椅子。
zhè jiā gōng chǎng měi zhōu shēng chǎn 500 bǎ yǐ zi.
Nhà máy này mỗi tuần sản xuất 500 chiếc ghế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.