母校

mǔ xiào

trường cũ

Ví dụ câu thực tế

他对自己的母校有着深厚的感情。

tā duì zì jǐ de mǔ xiào yǒu zhe shēn hòu de gǎn qíng.

Anh ấy có tình cảm sâu đậm với trường cũ.

重回阔别三十年的母校,抚今追昔,老校友们心中感慨万千。

zhòng huí kuò bié sān shí nián de mǔ xiào, fǔ jīn zhuī xī, lǎo xiào yǒu men xīn zhōng gǎn kǎi wàn qiān.

Trở lại trường cũ sau ba mươi năm vắng bóng, nhìn lại quá khứ, các cựu sinh viên năm xưa tràn ngập cảm xúc.

这位从大山深处走出来的实业家致富思源,捐资数千万元在母校设立专项奖助学金,以此真诚回馈故土乡亲。

zhè wèi cóng dà shān shēn chù zǒu chū lái de shí yè jiā zhì fù sī yuán, juān zī shù qiān wàn yuán zài mǔ xiào shè lì zhuān xiàng jiǎng zhù xué jīn, yǐ cǐ zhēn chéng huí kuì gù tǔ xiāng qīn.

Nhà công nghiệp đến từ vùng núi sâu này đã nghĩ về nguồn tài sản của mình và quyên góp hàng chục triệu nhân dân tệ để thành lập các học bổng và trợ cấp đặc biệt tại trường cũ của mình nhằm chân thành báo đáp cho đồng bào quê hương.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.