毅力

yì lì
Âm Hán Việt:NGHỊ LỰC

ý chí; nghị lực

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代毅力研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yì lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về ý chí kiên cường hiện đại.

凭借百折不挠的非凡意志毅力,这位遭遇严重车祸的高位截瘫青年终于战胜伤痛重新站了起来。

píng jiè bǎi zhé bù náo de fēi fán yì zhì yì lì, zhè wèi zāo yù yán zhòng chē huò de gāo wèi jié tān qīng nián zhōng yú zhàn shèng shāng tòng chóng xīn zhàn le qǐ lái.

Với sự kiên trì và bền bỉ phi thường, chàng thanh niên bị liệt nửa người cấp cao bị tai nạn xe hơi nghiêm trọng này cuối cùng đã vượt qua nỗi đau và đứng dậy trở lại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.