段

duàn
Âm Hán Việt:ĐOẠN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1duàn

đoạn / phần / mẩu / giai đoạn (của một quá trình) / lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, độ dài sợi chỉ, v.v.

#2Duàn

đoạn, quãng, khúc

Ví dụ câu thực tế

走完这段路就到了。

zǒu wán zhè duàn lù jiù dào le.

Đi hết đoạn đường này là đến.

这段时间我很忙。

zhè duàn shí jiān wǒ hěn máng.

Thời gian này tôi rất bận.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.