残留
(殘留)còn lại
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真残留各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cán liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hoàn thành đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
环保监测站定期抽检农贸市场的果蔬,严防农药残留超标流入餐桌。
huán bǎo jiān cè zhàn dìng qī chōu jiǎn nóng mào shì chǎng de guǒ shū, yán fáng nóng yào cán liú chāo biāo liú rù cān zhuō.
Trạm quan trắc môi trường thường xuyên kiểm tra rau quả tại các chợ nông sản để ngăn chặn dư lượng thuốc trừ sâu quá mức tràn vào bàn ăn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.