残暴

(殘暴)cán bào

tàn bạo; hung ác; nhẫn tâm

Ví dụ câu thực tế

在极端残酷冷血的战争狂人眼中人命如草芥,其残暴凶残的行径宛如肆虐人间的魔鬼。

zài jí duān cán kù lěng xuè de zhàn zhēng kuáng rén yǎn zhōng rén mìng rú cǎo jiè, qí cán bào xiōng cán de xíng jìng wǎn rú sì nüè rén jiān de mó guǐ.

Trong mắt những kẻ điên cuồng chiến tranh cực kỳ tàn ác và máu lạnh, mạng sống của con người chẳng là gì cả, và những hành động tàn ác và tàn bạo của chúng chẳng khác nào ma quỷ tàn phá thế giới.

在解放前军阀混战民不聊生的黑暗旧时代,盘踞在黑风山密林深处的残暴土匪经常下山袭扰洗劫村庄。

zài jiě fàng qián jūn fá hùn zhàn mín bù liáo shēng de hēi àn jiù shí dài, pán jù zài hēi fēng shān mì lín shēn chù de cán bào tǔ fěi jīng cháng xià shān xí rǎo xǐ jié cūn zhuāng.

Trong những ngày xa xưa đen tối trước giải phóng, khi các sứ quân đang tranh giành sự sống và người dân đang phải vật lộn để sinh tồn, những tên cướp tàn bạo cố thủ sâu trong rừng rậm của Núi Gió Đen thường từ trên núi xuống đột kích, cướp phá làng mạc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.