残忍

(殘忍)cán rěn
Âm Hán Việt:TÀN NHẪN

tàn nhẫn

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分残忍,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cán rěn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tàn nhẫn, được người tiêu dùng ưa chuộng.

虐待无辜小动物的行为极其残忍,应当受到道德谴责与法律制裁。

nüè dài wú gū xiǎo dòng wù de xíng wéi jí qí cán rěn, yīng dāng shòu dào dào dé qiǎn zé yǔ fǎ lǜ zhì cái.

Việc lạm dụng động vật vô tội là cực kỳ tàn ác và phải bị lên án về mặt đạo đức cũng như các biện pháp trừng phạt pháp lý.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.