武装部队
(武裝部隊)lực lượng vũ trang
Ví dụ câu thực tế
战区武装部队最高司令在演习誓师动员大会上下达作战指令,命令各军兵种按预定方案出击。
zhàn qū wǔ zhuāng bù duì zuì gāo sī lìng zài yǎn xí shì shī dòng yuán dà huì shàng xià dá zuò zhàn zhǐ lìng, mìng lìng gè jūn bīng zhǒng àn yù dìng fāng àn chū jī.
Chỉ huy tối cao các lực lượng vũ trang tại chiến trường đã ban hành chỉ thị chiến đấu tại cuộc họp tuyên thệ và động viên diễn tập, ra lệnh cho tất cả các quân chủng và vũ khí tấn công theo kế hoạch.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.