武装冲突
(武裝衝突)xung đột vũ trang
Ví dụ câu thực tế
国际法庭对在武装冲突中犯下残酷屠杀无辜平民战争罪行的战犯依法进行审判。
guó jì fǎ tíng duì zài wǔ zhuāng chōng tū zhōng fàn xià cán kù tú shā wú gū píng mín zhàn zhēng zuì xíng de zhàn fàn yī fǎ jìn xíng shěn pàn.
Tòa án Công lý Quốc tế xét xử theo luật pháp những tội phạm chiến tranh phạm tội ác chiến tranh tàn sát dã man thường dân vô tội trong các cuộc xung đột vũ trang.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.