武力

wǔ lì
Âm Hán Việt:VÕ LỰC

lực lượng

Ví dụ câu thực tế

中国始终坚定不移奉行防御性国防政策,反对在国际事务中动辄诉诸武力或以武力相威胁。

zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí fèng xíng fáng yù xìng guó fáng zhèng cè, fǎn duì zài guó jì shì wù zhōng dòng zhé sù zhū wǔ lì huò yǐ wǔ lì xiāng wēi xié.

Trung Quốc luôn kiên quyết theo đuổi chính sách phòng thủ quốc gia và phản đối việc thường xuyên sử dụng vũ lực hoặc đe dọa sử dụng vũ lực trong các vấn đề quốc tế.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.