步行街
khu không có xe / phố đi bộ
Ví dụ câu thực tế
市中心繁华商业步行街属于寸土寸金的黄金地段,沿街优质商铺的租金一直居高不下。
shì zhōng xīn fán huá shāng yè bù xíng jiē shǔ yú cùn tǔ cùn jīn de huáng jīn dì duàn, yán jiē yōu zhì shāng pù de zū jīn yì zhí jū gāo bù xià.
Phố đi bộ thương mại sầm uất ở trung tâm thành phố là vị trí đắc địa, đất có giá cao và giá thuê các cửa hàng chất lượng cao dọc phố vẫn ở mức cao.
夜幕降临后,市中心的步行街灯火辉煌,显得十分繁华热闹。
yè mù jiàng lín hòu, shì zhōng xīn de bù xíng jiē dēng huǒ huī huáng, xiǎn de shí fēn fán huá rè nào.
Sau khi màn đêm buông xuống, các tuyến phố đi bộ ở trung tâm thành phố được thắp sáng rực rỡ trông rất sống động và sôi động.
节假日期间,大量市民和游客聚集在步行街广场观看精彩的街头文艺表演。
jié jià rì qī jiān, dà liàng shì mín hé yóu kè jù jí zài bù xíng jiē guǎng chǎng guān kàn jīng cǎi de jiē tóu wén yì biǎo yǎn.
Trong những ngày nghỉ lễ, rất đông người dân và khách du lịch tập trung tại quảng trường phố đi bộ để xem những màn trình diễn đường phố đặc sắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.