此起彼伏
lần lượt
Ví dụ câu thực tế
晚会上精彩纷呈的节目赢得了台下观众此起彼伏的掌声与喝彩。
wǎn huì shàng jīng cǎi fēn chéng de jié mù yíng dé le tái xià guān zhòng cǐ qǐ bǐ fú de zhǎng shēng yǔ hè cǎi.
Chương trình sôi động trong bữa tiệc đã liên tục nhận được những tràng pháo tay và tiếng hò reo từ khán giả.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.