正月初一
ngày Tết Nguyên Đán trong lịch âm
Ví dụ câu thực tế
正月初一是春节。
zhēng yuè chū yī shì chūn jié.
Mùng một tháng Giêng là Tết Nguyên đán.
按照中国农历传统习俗,每年正月初一的大年初一是一年当中最为隆重热闹的传统佳节。
àn zhào zhōng guó nóng lì chuán tǒng xí sú, měi nián zhēng yuè chū yī de dà nián chū yī shì yī nián dāng zhōng zuì wèi lóng zhòng rè nào de chuán tǒng jiā jié.
Theo phong tục truyền thống của âm lịch Trung Quốc, ngày đầu năm mới rơi vào ngày 1 tháng 1 âm lịch hàng năm là lễ hội truyền thống trang trọng và sôi động nhất trong năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.