止步

zhǐ bù
Âm Hán Việt:CHỈ BỘ

dừng lại

Ví dụ câu thực tế

前方是国家级三江源核心自然生态保护禁区,为保护极其脆弱的高原湿地植被与野生动物家园,所有游客请在此止步禁入。

qián fāng shì guó jiā jí sān jiāng yuán hé xīn zì rán shēng tài bǎo hù jìn qū, wèi bǎo hù jí qí cuì ruò de gāo yuán shī dì zhí bèi yǔ yě shēng dòng wù jiā yuán, suǒ yǒu yóu kè qǐng zài cǐ zhǐ bù jìn rù.

Phía trước là Khu bảo vệ sinh thái tự nhiên lõi Tam Giang Nguyên quốc gia. Để bảo vệ thảm thực vật đất ngập nước cao nguyên vô cùng mỏng manh và nơi trú ngụ của các loài động vật hoang dã, tất cả khách du lịch đều bị cấm vào đây.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.