歌颂

(歌頌)gē sòng
Âm Hán Việt:CA TỤNG

ca ngợi

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真歌颂各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gē sòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình khen ngợi mọi yêu cầu công việc.

许多脍炙人口的经典诗篇,都在深情歌颂着边防战士保家卫国的奉献精神。

xǔ duō kuài zhì rén kǒu de jīng diǎn shī piān, dōu zài shēn qíng gē sòng zhuó biān fáng zhàn shì bǎo jiā wèi guó de fèng xiàn jīng shén.

Nhiều bài thơ cổ điển nổi tiếng ca ngợi sâu sắc sự cống hiến của bộ đội biên phòng để bảo vệ quê hương, tổ quốc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.