歌迷

gē mí
Âm Hán Việt:CA MÊ

fan của ca sĩ

Ví dụ câu thực tế

演唱会现场聚集了数万名热情的歌迷。

yǎn chàng huì xiàn chǎng jù jí le shù wàn míng rè qíng de gē mí.

Hiện trường buổi hòa nhạc tập trung hàng vạn người hâm mộ cuồng nhiệt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.