歌星

gē xīng
Âm Hán Việt:CA TINH

ca sĩ nổi tiếng, ngôi sao ca nhạc

Ví dụ câu thực tế

那位著名歌星要在我们城市开演唱会。

nà wèi zhù míng gē xīng yào zài wǒ men chéng shì kāi yǎn chàng huì.

Ngôi sao ca nhạc nổi tiếng đó sắp mở buổi biểu diễn tại thành phố chúng tôi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.