歌剧
(歌劇)nhạc kịch
Ví dụ câu thực tế
昨晚国家大剧院上演了一场精彩绝伦的世界经典歌剧。
zuó wǎn guó jiā dà jù yuàn shàng yǎn le yī cháng jīng cǎi jué lún de shì jiè jīng diǎn gē jù.
Đêm qua Trung tâm Biểu diễn Nghệ thuật Quốc gia đã dàn dựng một vở opera cổ điển thế giới tuyệt vời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.