欺诈

(欺詐)qī zhà
Âm Hán Việt:KHI TRÁ

lừa gạt

Ví dụ câu thực tế

司法行政部门重拳出击,依法严厉打击各类假借养老投资、购买保健品为名实施合同欺诈、诈骗老年人养老钱的犯罪行为。

sī fǎ xíng zhèng bù mén zhòng quán chū jī, yī fǎ yán lì dǎ jī gè lèi jiǎ jiè yǎng lǎo tóu zī, gòu mǎi bǎo jiàn pǐn wèi míng shí shī hé tóng qī zhà, zhà piàn lǎo nián rén yǎng lǎo qián de fàn zuì xíng wèi.

Cơ quan hành chính tư pháp đã ra sức trấn áp các loại hoạt động tội phạm gian lận hợp đồng, lừa gạt tiền lương hưu của người cao tuổi dưới chiêu bài đầu tư lương hưu và mua sản phẩm chăm sóc sức khỏe theo quy định của pháp luật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.