欣欣向荣
(欣欣向榮)thịnh vượng; phát đạt
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到欣欣向荣。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xīn xīn xiàng róng.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải phồn thịnh.
经过多年的生态修复,昔日的荒山如今呈现出一派欣欣向荣的蓬勃生机。
jīng guò duō nián de shēng tài xiū fù, xī rì de huāng shān rú jīn chéng xiàn chū yī pài xīn xīn xiàng róng de péng bó shēng jī.
Sau nhiều năm phục hồi sinh thái, vùng núi cằn cỗi trước đây giờ đây tràn đầy sức sống và thịnh vượng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.