欣慰
thở phào nhẹ nhõm; hài lòng
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分欣慰,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xīn wèi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất an ủi, được người tiêu dùng ưa chuộng.
看到自己的学生在国际舞台上取得优异成绩,退休的老教授心中感到无比欣慰。
kàn dào zì jǐ de xué shēng zài guó jì wǔ tái shàng qǔ dé yōu yì chéng jì, tuì xiū de lǎo jiào shòu xīn zhōng gǎn dào wú bǐ xīn wèi.
Nhìn thấy học trò của mình đạt được thành tích xuất sắc trên trường quốc tế, vị giáo sư về hưu cảm thấy vô cùng hài lòng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.