欢声笑语
(歡聲笑語)tiếng cười vui vẻ
Ví dụ câu thực tế
新春佳节的社区广场上,民俗舞龙舞狮队翻飞腾跃,全场洋溢着老少同乐、喜气洋洋的欢声笑语。
xīn chūn jiā jié de shè qū guǎng chǎng shàng, mín sú wǔ lóng wǔ shī duì fān fēi téng yuè, quán chǎng yáng yì zhe lǎo shào tóng lè, xǐ qì yáng yáng de huān shēng xiào yǔ.
Tại quảng trường cộng đồng trong dịp Lễ hội mùa xuân, đội múa rồng và sư tử dân gian nhảy múa, khắp nơi tràn ngập niềm vui và tiếng cười của già trẻ lớn bé.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.