次长
(次長)phó trưởng
Ví dụ câu thực tế
电视栏目组对这位著名科学家进行了一次长达两小时的深度访谈。
diàn shì lán mù zǔ duì zhè wèi zhù míng kē xué jiā jìn xíng le yī cì zhǎng dá liǎng xiǎo shí de shēn dù fǎng tán.
Nhóm chuyên mục truyền hình đã thực hiện một cuộc phỏng vấn sâu kéo dài hai giờ với nhà khoa học nổi tiếng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.