次日

cì rì
Âm Hán Việt:THỨ NHẬT

ngày hôm sau

Ví dụ câu thực tế

会议于当天下午结束,代表们于次日清晨乘机返回各自的城市。

huì yì yú dàng tiān xià wǔ jié shù, dài biǎo men yú cì rì qīng chén chéng jī fǎn huí gè zì de chéng shì.

Cuộc họp kết thúc vào chiều hôm đó và các đại biểu đáp chuyến bay về thành phố của mình vào sáng sớm hôm sau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.