次于
(次於)đứng thứ hai sau / chỉ đứng sau
Ví dụ câu thực tế
该省的新能源汽车整车年产量位居全国第二位,规模总量仅次于广东省。
gāi shěng de xīn néng yuán qì chē zhěng chē nián chǎn liàng wèi jū quán guó dì èr wèi, guī mó zǒng liàng jǐn cì yú guǎng dōng shěng.
Sản lượng xe năng lượng mới hàng năm của tỉnh đứng thứ hai trong cả nước và tổng quy mô chỉ đứng sau tỉnh Quảng Đông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.