欠缺
v. thiếu hụt; n. sự thiếu sót
Ví dụ câu thực tế
青年科研人员虽然理论扎实,但在重大工程的实际施工组织经验上尚有所欠缺。
qīng nián kē yán rén yuán suī rán lǐ lùn zhā shí, dàn zài zhòng dà gōng chéng de shí jì shī gōng zǔ zhī jīng yàn shàng shàng yǒu suǒ qiàn quē.
Các nhà nghiên cứu khoa học trẻ tuy có lý thuyết vững chắc nhưng vẫn thiếu kinh nghiệm tổ chức thi công thực tế các dự án lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.